人士
người; nhân vật; nhân vật công chúng
người; nhân vật; nhân vật công chúng
人士 thường mang nghĩa “người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人士 cùng cụm 专业人士 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một chuyên gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người bất đồng chính kiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi tầng lớp xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhân vật công chúng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo hiểm nhân thọ
›人员rén yuánnhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]
›人名rén míngtên cá nhân
›人字形rén zì xínghình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân
›人口红利rén kǒu hóng lì(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
›人均rén jūnbình quân đầu người
›人夫rén fūngười đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)
›人命rén mìngtính mạng con người; LT:條|条[tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.