Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 25/43

年尊nián zūn

年尊: cao tuổi và được tôn trọng; tiền bối

Cụm từ
niào

㞙: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

㳮: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niǎo

袅: mỏng manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

袅: mềm mại; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

嬲: trêu chọc; quấy rầy

Từ vựng
尿niào

尿: tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]

Từ vựng
niào

溺: biến thể của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

脲: carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素

Từ vựng
niǎo

茑: tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

Từ vựng
niǎo

袅: mong manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

袅: biến thể của 裊|袅[niao3]

Từ vựng
niǎo

鸟: chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
鸟胺酸niǎo àn suān

鸟胺酸: ornithine

Cụm từ
尿布niào bù

尿布: tã lót

Cụm từ
鸟不拉屎,鸡不生蛋niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

鸟不拉屎,鸡不生蛋: nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋niǎo bù shēng dàn

鸟不生蛋: (nơi) hoang vắng

Cụm từ
鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
尿不湿niào bù shī

尿不湿: (khẩu ngữ) tã dùng một lần

Khẩu ngữ
尿布疹niào bù zhěn

尿布疹: hăm tã

Cụm từ
鸟巢niǎo cháo

鸟巢: tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Cụm từ
鸟铳niǎo chòng

鸟铳: súng săn chim

Cụm từ
鸟虫书niǎo chóng shū

鸟虫书: chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng

Cụm từ
尿床niào chuáng

尿床: đái dầm

Cụm từ
尿道niào dào

尿道: niệu đạo; đường tiết niệu

Cụm từ
鸟道niǎo dào

鸟道: đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm

Cụm từ
尿点niào diǎn

尿点: phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh

Cụm từ
尿毒niào dú

尿毒: chứng urê máu cao (y học)

Cụm từ
尿遁niào dùn

尿遁: (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)

Tiếng lóng xã hội
尿毒症niào dú zhèng

尿毒症: chứng urê máu cao (y học)

Cụm từ
鸟粪niǎo fèn

鸟粪: phân chim

Cụm từ
鸟苷酸二钠niǎo gān suān èr nà

鸟苷酸二钠: disodium guanylate (E627)

Cụm từ
鸟蛤niǎo gé

鸟蛤: sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
尿急niào jí

尿急: tiểu gấp

Cụm từ
鸟击niǎo jī

鸟击: va chạm giữa chim và máy bay

Cụm từ
鸟机niǎo jī

鸟机: súng săn chim (súng thời xưa)

Cụm từ
尿检niào jiǎn

尿检: xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu

Cụm từ
鸟脚下目niǎo jiǎo xià mù

鸟脚下目: Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon

Cụm từ
鸟脚亚目niǎo jiǎo yà mù

鸟脚亚目: Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)

Cụm từ
鸟尽弓藏niǎo jìn gōng cáng

鸟尽弓藏: nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鸟居niǎo jū

鸟居: torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")

Cụm từ
鸟瞰niǎo kàn

鸟瞰: có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng

Cụm từ
尿炕niào kàng

尿炕: đái dầm

Cụm từ
鸟瞰图niǎo kàn tú

鸟瞰图: nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]

Cụm từ
尿裤子niào kù zi

尿裤子: đái ra quần

Cụm từ
鸟类niǎo lèi

鸟类: các loài chim

Cụm từ
鸟类学niǎo lèi xué

鸟类学: nghiên cứu về chim

Cụm từ
鸟笼niǎo lóng

鸟笼: lồng chim

Cụm từ
茑萝niǎo luó

茑萝: cây bìm bịp

Cụm từ
尿嘧啶niào mì dìng

尿嘧啶: nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)

Cụm từ
鸟鸣niǎo míng

鸟鸣: tiếng chim hót; hót líu lo

Cụm từ
尿尿niào niào

尿尿: đi tè

Cụm từ
袅袅niǎo niǎo

袅袅: bốc lên thành hình xoắn ốc

Cụm từ
袅袅婷婷niǎo niǎo tíng tíng

袅袅婷婷: (của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển

Cụm từ
袅娜niǎo nuó

袅娜: mảnh mai và duyên dáng

Cụm từ
尿盆niào pén

尿盆:

Cụm từ
尿盆儿niào pén r

尿盆儿: biến thể er hoá của 尿盆[niao4 pen2]

Cụm từ
尿片niào piàn

尿片: tã lót

Cụm từ
鸟嘌呤niǎo piào lìng

鸟嘌呤: nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)

Cụm từ
鸟枪niǎo qiāng

鸟枪: súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi

Cụm từ