Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 23/43
年来: năm qua; trong những năm qua
年老: già
年老力衰: già yếu (thành ngữ)
年老体弱: già yếu (thành ngữ)
年历: lịch; nhật ký
念力: thần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ
粘连: dính; kết dính với nhau
年龄: (tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]
年龄段: nhóm tuổi
年龄组: nhóm tuổi
辇路: con đường ngự giá đi qua
年轮: vòng năm; vòng sinh trưởng
年轮蛋糕: bánh baumkuchen
年迈: già; cao tuổi
年满: đạt đến tuổi
黏米: gạo nếp; gạo dính; (tiếng địa phương) kê
碾米机: máy xay xát gạo
年末: cuối năm
碾磨: xay; nghiền; đá nghiền
黏膜: màng nhầy
黏木: cây amonang (Ixonanthes chinensis)
年内: trong năm hiện tại
黏腻: dính; ẩm ướt; (bóng) đeo bám; phụ thuộc tình cảm
年年: năm này qua năm khác; hàng năm; mỗi năm; thường niên
念念不忘: luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
念念有词: biến thể của 念念有詞|念念有词[nian4 nian4 you3 ci2]
念念有词: lầm bầm; tự nói một mình
年年有余: nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác; (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)
粘糯: dính; sền sệt (cảm giác miệng)
碾盘: đá nghiền
蔫屁: đánh rắm im thầm
粘皮带骨: (cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán; ì ạch
粘皮著骨: xem 粘皮帶骨|粘皮带骨[nian2 pi2 dai4 gu3]
年谱: biên niên sử (về cuộc đời của ai đó)
年前: trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
年轻: trẻ
年青: trẻ trung
年轻化: làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ
年轻力壮: trẻ và khỏe (thành ngữ)
年轻气盛: đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân
年轻人: người trẻ; thanh niên
年轻有为: trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
蔫儿: biến thể er hoá của 蔫[nian1]
黏儿: keo; nhựa thông
黏人: (về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
蔫儿坏: dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật
念日: ngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm
年三十: ngày cuối cùng của năm âm lịch; Đêm Giao Thừa
年少: trẻ; nhỏ tuổi
年少无知: trẻ và thiếu kinh nghiệm; không từng trải
年事: năm tuổi; tuổi tác
年事已高: tuổi tác đã cao
年寿: độ dài cuộc đời; tuổi thọ
年收入: thu nhập hàng năm
念书: đọc; học
廿四史: hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại); giống như 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
念诵: đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
拈酸: (cũ) ghen tuông
年岁: số tuổi; tuổi
碾碎: nghiền nát; nghiền