Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
男子
nán zǐ

một người đàn ông; nam giới

Cụm từ
男子单
nán zǐ dān

đơn nam (thể thao)

Cụm từ
男子汉
nán zǐ hàn

đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)

Cụm từ
男子汉大丈夫
nán zǐ hàn dà zhàng fu

(thông tục) người đàn ông mạnh mẽ

Cụm từ
男子篮球
nán zǐ lán qiú

bóng rổ nam

Cụm từ
男子气
nán zǐ qì

nam tính; mạnh mẽ

Cụm từ
男子气概
nán zǐ qì gài

tính nam tính; sự nam tính

Cụm từ
楠梓区
Nán zǐ qū

quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
难走
nán zǒu

khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)

Cụm từ
男足
nán zú

viết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam

Viết tắt
男尊女卑
nán zūn nǚ bēi

coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
男左女右
nán zuǒ nǚ yòu

trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)

Cụm từ
nǎo

biến thể cũ của 腦|脑[nao3]

Từ vựng
náo

ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"

Từ vựng
nǎo

đồi nhỏ; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
nǎo

trêu chọc; đùa giỡn

Từ vựng
nāo

(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])

Viết tắt
náo

tên một ngọn núi

Từ vựng
nǎo

biến thể tiếng Nhật của 惱|恼

Từ vựng
nǎo

nổi giận

Từ vựng
𢙐
náo

dùng trong 懊憹|懊𢙐[ao4 nao2]

Từ vựng
náo

gãi; cản trở; nhượng bộ

Từ vựng
nào

bùn loãng; bùn

Từ vựng
náo

khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu

Từ vựng
nǎo

mã não

Từ vựng
náo

dùng trong 硇砂[nao2 sha1]

Từ vựng
nǎo

biến thể của 瑙[nao3]; mã não

Từ vựng
nǎo

biến thể tiếng Nhật của 腦|脑

Từ vựng
nǎo

não; tâm trí; đầu; bản chất

Từ vựng
nào

cơ nhị đầu (trong y học Trung Quốc); (cổ) chi trước của động vật nuôi

Từ vựng