鸟
chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt
chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt
鸟 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chim” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 鸟 cùng cụm 鸟类 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là niǎo, từ thường mang nghĩa “chim”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là diǎo, từ thường mang nghĩa “dương vật”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
các loài chim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chim nhỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]
›鲇niáncá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]
›鲵níCryptobranchus japonicus; kỳ giông
›麑nínai con
›闹nàoồn ào; huyên náo; gây ồn; làm phiền; xả (cảm xúc); phát bệnh; lên cơn (bệnh); tham gia (hoạt động gì); đùa…
›黁núnấm và thơm
›黏niándính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
›鼐nàilư hương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.