Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
náo

giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)

Từ vựng
náo

tranh cãi, tranh chấp, tranh luận

Từ vựng
náo

cặp chũm chọe lớn

Từ vựng
nào

biến thể của 鬧|闹[nao4]

Từ vựng
nào

ồn ào; huyên náo; gây ồn; làm phiền; xả (cảm xúc); phát bệnh; lên cơn (bệnh); tham gia (hoạt động gì); đùa giỡn

Từ vựng
挠败
náo bài

bị đánh bại; bị đẩy lùi; bị nghiền nát

Cụm từ
闹别扭
nào biè niu

khó chịu với ai; gây mâu thuẫn; bất hòa; cãi nhau với

Cụm từ
脑病
nǎo bìng

bệnh não; bệnh não bộ

Cụm từ
脑波
nǎo bō

sóng não; điện não đồ

Cụm từ
脑补
nǎo bǔ

(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung

Ngôn ngữ mạng
脑残
nǎo cán

ngu ngốc; không có não; đần độn; chậm phát triển

Cụm từ
脑残粉
nǎo cán fěn

(lóng) fan cuồng (nam; nữ)

Cụm từ
闹场
nào chǎng

khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối

Cụm từ
脑成像技术
nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

Cụm từ
蛲虫
náo chóng

giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)

Cụm từ
蛲虫病
náo chóng bìng

bệnh giun kim

Cụm từ
脑充血
nǎo chōng xuè

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
脑垂体
nǎo chuí tǐ

tuyến yên

Cụm từ
脑出血
nǎo chū xuè

xuất huyết não

Cụm từ
脑卒中
nǎo cù zhòng

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
脑袋
nǎo dai

đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
脑袋开花
nǎo dài kāi huā

làm nổ tung não

Cụm từ
脑岛
nǎo dǎo

vùng insula

Cụm từ
脑电波
nǎo diàn bō

xem 腦波|脑波[nao3 bo1]

Cụm từ
脑电图
nǎo diàn tú

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑电图版
nǎo diàn tú bǎn

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑洞大开
nǎo dòng dà kāi

sáng tạo; có nhiều ý tưởng

Cụm từ
闹洞房
nào dòng fáng

phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)

Cụm từ
闹肚子
nào dù zi

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
闹翻
nào fān

cãi nhau; to tiếng với nhau

Cụm từ