袅袅婷婷
(của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển
(của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốc lên thành hình xoắn ốc
›袅娜niǎo nuómảnh mai và duyên dáng
›蛲虫病náo chóng bìngbệnh giun kim
›蛲虫náo chónggiun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
›讷河Nè héNehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›讷河市Nè hé shìNehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›讷涩nè sèvụng về trong lời nói; lắp bắp
›讷讷nè nè(nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.