Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lầm bầm; nói giọng nhỏ
Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
công nhân nam
Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
bí nang
(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang
huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
nhồi nhét thức ăn vào họng
bí ngô
đèn bí ngô
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
khó khăn; khủng hoảng
quản gia; quản thống; quản lý nhà cửa
quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
họ hai chữ [Nan2 guo1]
cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
u nang (y học)
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ
Biển Đông
cậu bé; LT:個|个[ge4]
Hạm đội Biển Nam
Nam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
Nanhaizi, tên được dùng để chỉ các địa danh khác nhau, bao gồm 草海[Cao3 hai3], 南苑[Nan2 yuan4] và vùng đất ngập nước Nanhaizi ở Baotou, Nội Mông Cổ
con trai
Nam Hán