Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 13/43

闹房nào fáng

闹房: xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]

Cụm từ
闹翻天nào fān tiān

闹翻天: gây náo loạn

Cụm từ
脑干nǎo gàn

脑干: thân não

Cụm từ
脑梗塞nǎo gěng sè

脑梗塞: nhồi máu não

Cụm từ
脑梗死nǎo gěng sǐ

脑梗死: nhồi máu não

Cụm từ
挠钩náo gōu

挠钩: móc sắt ở đầu một cây sào dài

Cụm từ
脑沟nǎo gōu

脑沟: rãnh não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
脑瓜nǎo guā

脑瓜: sọ; não; đầu; tâm trí; tinh thần; ý tưởng

Cụm từ
脑瓜儿nǎo guā r

脑瓜儿: biến thể er hoá của 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
脑瓜子nǎo guā zi

脑瓜子: xem 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
闹鬼nào guǐ

闹鬼: bị ma ám

Cụm từ
脑海nǎo hǎi

脑海: tâm trí; bộ não

Cụm từ
恼恨nǎo hèn

恼恨: căm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách

Cụm từ
闹哄哄nào hōng hōng

闹哄哄: ồn ào; nhốn nháo; gây chấn động; rất sôi nổi

Cụm từ
闹轰轰nào hōng hōng

闹轰轰: biến thể của 鬧哄哄|闹哄哄[nao4 hong1 hong1]

Cụm từ
脑后nǎo hòu

脑后: phía sau đầu; (ví) trong thâm tâm

Cụm từ
脑花nǎo huā

脑花: não (dùng làm món ăn)

Cụm từ
闹糊糊nào hú hu

闹糊糊: gây rắc rối

Cụm từ
脑回nǎo huí

脑回: hồi não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
恼火nǎo huǒ

恼火: bực bội; cáu kỉnh; khó chịu

Cụm từ
脑际nǎo jì

脑际: tâm trí; trí nhớ

Cụm từ
脑浆nǎo jiāng

脑浆: chất não

Cụm từ
脑机接口nǎo jī jiē kǒu

脑机接口: giao diện não-máy tính

Cụm từ
脑筋nǎo jīn

脑筋: bộ não; tâm trí; đầu óc; cách suy nghĩ

Cụm từ
脑脊液nǎo jǐ yè

脑脊液: dịch não tủy (CSF)

Cụm từ
闹剧nào jù

闹剧: trò hề; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1],幕[mu4]

Cụm từ
脑壳nǎo ké

脑壳: (thân mật) đầu; sọ; (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Cụm từ
脑力nǎo lì

脑力: khả năng tinh thần

Cụm từ
挠裂náo liè

挠裂: nứt do gấp nhiều lần; nứt do uốn cong

Cụm từ
脑力激荡nǎo lì jī dàng

脑力激荡: động não

Cụm từ
脑力劳动nǎo lì láo dòng

脑力劳动: lao động trí óc; công việc trí tuệ

Cụm từ
闹铃nào líng

闹铃: báo thức (đồng hồ)

Cụm từ
闹铃时钟nào líng shí zhōng

闹铃时钟: đồng hồ báo thức

Cụm từ
脑瘤nǎo liú

脑瘤: khối u não

Cụm từ
瑙鲁Nǎo lǔ

瑙鲁: Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
挠率náo lǜ

挠率: độ xoắn (của đường cong không gian)

Cụm từ
脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi

脑满肠肥: (thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Thành ngữ
闹忙nào máng

闹忙: (phương ngữ) nhộn nhịp; sôi nổi

Cụm từ
闹矛盾nào máo dùn

闹矛盾: bất hòa; xảy ra mâu thuẫn

Cụm từ
脑门nǎo mén

脑门: trán

Cụm từ
闹猛nào měng

闹猛: (tiếng địa phương) náo nhiệt; sôi động

Cụm từ
瑙蒙短尾鹛Nǎo méng duǎn wěi méi

瑙蒙短尾鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm Naung Mung (Napothera naungmungensis)

Cụm từ
脑门子nǎo mén zi

脑门子: trán (phương ngữ)

Cụm từ
脑膜nǎo mó

脑膜: màng não; màng meninge; các màng lót não

Cụm từ
脑膜炎nǎo mó yán

脑膜炎: viêm màng não

Cụm từ
呶呶náo náo

呶呶: nói liên tục, làm phiền mọi người

Cụm từ
闹闹攘攘nào nào rǎng rǎng

闹闹攘攘: gây náo động

Cụm từ
脑内啡nǎo nèi fēi

脑内啡: endorphin

Cụm từ
恼怒nǎo nù

恼怒: oán giận; tức giận; làm ai đó nổi giận

Cụm từ
脑瓢儿nǎo piáo r

脑瓢儿: đỉnh đầu; chỏm

Cụm từ
脑贫血nǎo pín xuè

脑贫血: thiếu máu não

Cụm từ
闹脾气nào pí qi

闹脾气: nổi giận

Cụm từ
脑桥nǎo qiáo

脑桥: (giải phẫu) cầu não

Cụm từ
闹情绪nào qíng xù

闹情绪: tâm trạng không tốt

Cụm từ
挠曲náo qū

挠曲: uốn cong; độ uốn; sự lệch

Cụm từ
闹区nào qū

闹区: khu trung tâm

Cụm từ
脑儿nǎo r

脑儿: óc (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
恼人nǎo rén

恼人: phiền phức; gây khó chịu; làm phát cáu

Cụm từ
硇砂náo shā

硇砂: (khoáng vật) amoni clorua

Cụm từ
脑勺nǎo sháo

脑勺: phía sau đầu

Cụm từ