Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 29/43

尼加拉瓜Ní jiā lā guā

尼加拉瓜: Nicaragua

Cụm từ
尼加拉瀑布Ní jiā lā Pù bù

尼加拉瀑布: Thác Niagara (Đài Loan)

Cụm từ
泥浆ní jiāng

泥浆: bùn nhão; bùn

Cụm từ
逆戟鲸nì jǐ jīng

逆戟鲸: (động vật) cá voi sát thủ; cá orca

Cụm từ
泥金ní jīn

泥金: mạ vàng; được mạ vàng

Cụm từ
逆境nì jìng

逆境: nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
拟具nǐ jù

拟具: phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo

Cụm từ
尼康Ní kāng

尼康: tập đoàn Nikon

Cụm từ
你看着办吧nǐ kàn zhe bàn ba

你看着办吧: Bạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn

Cụm từ
尼克Ní kè

尼克: Nick (tên)

Cụm từ
妮可·基德曼Nī kě · Jī dé màn

妮可·基德曼: Nicole Kidman (1967-), nữ diễn viên điện ảnh

Cụm từ
泥坑ní kēng

泥坑: hố bùn; vũng lầy; tình huống khó khăn

Cụm từ
尼克森Ní kè sēn

尼克森: Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974

Cụm từ
尼克松Ní kè sōng

尼克松: Richard Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974; họ Nixon

Cụm từ
尼科西亚Ní kē xī yà

尼科西亚: Nicosia, thủ đô của Síp

Cụm từ
倪匡Ní Kuāng

倪匡: Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc

Cụm từ
逆来顺受nì lái shùn shòu

逆来顺受: cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v

Thành ngữ
尼勒克Ní lè kè

尼勒克: Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
尼勒克县Ní lè kè Xiàn

尼勒克县: Huyện Nilka hoặc Nilqa nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
泥犁ní lí

泥犁: (Phật giáo) Naraka

Cụm từ
逆料nì liào

逆料: dự đoán; tiên đoán

Cụm từ
逆龄nì líng

逆龄: chống lão hóa

Cụm từ
逆流nì liú

逆流: ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế

Cụm từ
逆流而上nì liú ér shàng

逆流而上: chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng

Cụm từ
逆流溯源nì liú sù yuán

逆流溯源: đi ngược về nguồn

Cụm từ
尼龙ní lóng

尼龙: nylon (từ mượn)

Cụm từ
尼龙搭扣ní lóng dā kòu

尼龙搭扣: khóa nylon; miếng dán Velcro

Cụm từ
逆伦nì lún

逆伦: mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội

Cụm từ
尼罗Ní luó

尼罗: sông Nile

Cụm từ
尼罗河Ní luó Hé

尼罗河: sông Nile

Cụm từ
拟卤素nǐ lǔ sù

拟卤素: giả halogen, ví dụ: cyanogen (CN)2

Cụm từ
逆旅nì lǚ

逆旅: nhà khách; quán trọ

Cụm từ
你妈nǐ mā

你妈: (thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt

Cụm từ
尼玛ní mǎ

尼玛: (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Ngôn ngữ mạng
尼玛县Ní mǎ xiàn

尼玛县: huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
泥煤ní méi

泥煤: than bùn

Cụm từ
你们nǐ men

你们: các bạn (số nhiều)

Cụm từ
匿名nì míng

匿名: ẩn danh

Cụm từ
尼米兹Ní mǐ zī

尼米兹: Chester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ

Cụm từ
尼米兹号Ní mǐ zī Hào

尼米兹号: lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975

Cụm từ
尼姆Ní mǔ

尼姆: Thành phố Nîmes (ở Pháp)

Cụm từ
尼木Ní mù

尼木: huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼木县Ní mù xiàn

尼木县: huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
nín

恁: biến thể cũ của 您[nin2]

Từ vựng
nín

您: bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3])

Từ vựng
呢喃ní nán

呢喃: (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm

Cụm từ
呢喃细语ní nán xì yǔ

呢喃细语: thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm

Thành ngữ
泥淖ní nào

泥淖: bùn; lầy lội; hố sâu; nghĩa bóng: tình huống khó khăn

Cụm từ
nìng

佞: tâng bốc; xu nịnh

Từ vựng
níng

儜: yếu mệt; mệt mỏi; khốn đốn

Từ vựng
níng

凝: đông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm

Từ vựng
níng

咛: dặn dò

Từ vựng
nìng

宁: biến thể cũ của 寧|宁[ning4]

Từ vựng
níng

寗: biến thể cũ của 甯|宁[ning2]

Từ vựng
nìng

宁: thà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh); cách phát âm Đài Loan [ning2]

Từ vựng
nìng

拧: bướng bỉnh

Từ vựng
níng

柠: quả chanh

Từ vựng
nìng

泞: lầy lội

Từ vựng
níng

狞: trông dữ tợn

Từ vựng
níng

宁: biến thể của 寧|宁[ning2]

Từ vựng