Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
楠木
nán mù

Phoebe zhennan; Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Cụm từ
南木林
Nán mù lín

huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
南木林县
Nán mù lín xiàn

huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
喃喃
nán nán

(tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; lầm bầm

Cụm từ
囡囡
nān nān

cục cưng; em bé

Cụm từ
喃喃自语
nán nán zì yǔ

lẩm bẩm một mình

Cụm từ
难能可贵
nán néng kě guì

hiếm và quý; giá trị; đáng kể

Cụm từ
南宁
Nán níng

Nam Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở nam Trung Quốc 廣西壯族自治區|广西壮族自治区

Cụm từ
南宁市
Nán níng Shì

Nam Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1] ở nam Trung Quốc

Cụm từ
南泥湾
Nán ní wān

Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây; Bài hát "Nanniwan", được viết năm 1943 để ca ngợi thành tựu của các nhà cách mạng cộng sản ở…

Cụm từ
男女
nán nǚ

nam-nữ; nam và nữ

Cụm từ
男女关系
nán nǚ guān xì

mối quan hệ nam nữ; mối quan hệ thân mật

Cụm từ
男女合校
nán nǚ hé xiào

xem 男女同校[nan2 nu:3 tong2 xiao4]

Cụm từ
男女老少
nán nǚ lǎo shào

đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi

Cụm từ
男女老幼
nán nǚ lǎo yòu

đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi người

Cụm từ
男女平等
nán nǚ píng děng

bình đẳng giới

Cụm từ
男女授受不亲
nán nǚ shòu shòu bù qīn

nam nữ thụ thụ bất thân (trích dẫn, từ Mạnh Tử)

Cụm từ
男女同校
nán nǚ tóng xiào

giáo dục chung

Cụm từ
南欧
Nán Ōu

Nam Âu

Cụm từ
男排
nán pái

bóng chuyền nam; viết tắt của 男子排球

Viết tắt
南派螳螂
nán pài táng láng

Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật

Cụm từ
男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
男朋友
nán péng you

bạn trai

Cụm từ
南皮
Nán pí

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南票
Nán piào

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
男票
nán piào

bạn trai (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
南票区
Nán piào qū

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
南坪
Nán píng

Nanping, tên địa danh phổ biến; Xã Nanping ở quận Nan'an, Trùng Khánh

Danh từ riêng
南平
Nán píng

Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
南平市
Nán píng shì

Thành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ