鸟居
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
›鸟屋niǎo wūnhà chim
›鸟嘴niǎo zuǐmỏ
›鸟巢niǎo cháotổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
›鸟嘌呤niǎo piào lìngnucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)
›鸟击niǎo jīva chạm giữa chim và máy bay
›鸟叔Niǎo shūbiệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
›鸟松Niǎo sōngthị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.