Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 26/43

鸟枪换炮niǎo qiāng huàn pào

鸟枪换炮: súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟禽niǎo qín

鸟禽: chim

Cụm từ
脲醛niào quán

脲醛: nhựa urê-formandehit

Cụm từ
鸟雀niǎo què

鸟雀: chim

Cụm từ
鸟儿niǎo r

鸟儿: chim

Cụm từ
尿生殖管道niào shēng zhí guǎn dào

尿生殖管道: đường tiết niệu sinh dục

Cụm từ
鸟事niǎo shì

鸟事: chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó

Cụm từ
鸟兽niǎo shòu

鸟兽: chim muông; động vật

Cụm từ
鸟兽散niǎo shòu sàn

鸟兽散: tan tác như chim muông

Cụm từ
鸟叔Niǎo shū

鸟叔: biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

Cụm từ
鸟松Niǎo sōng

鸟松: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鸟松乡Niǎo sōng xiāng

鸟松乡: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
尿素niào sù

尿素: carbamide; urea (NH2)2CO

Cụm từ
鸟尾蛤niǎo wěi gé

鸟尾蛤: sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
鸟窝niǎo wō

鸟窝: tổ chim

Cụm từ
鸟屋niǎo wū

鸟屋: nhà chim

Cụm từ
鸟眼niǎo yǎn

鸟眼: mắt chim

Cụm từ
尿样niào yàng

尿样: mẫu nước tiểu

Cụm từ
鸟眼纹niǎo yǎn wén

鸟眼纹: mắt chim (tên công ty phổ biến)

Danh từ riêng
尿液niào yè

尿液: nước tiểu

Cụm từ
尿意niào yì

尿意: cảm giác buồn tiểu

Cụm từ
鸟疫niǎo yì

鸟疫: bệnh nhiễm khuẩn từ chim

Cụm từ
鸟疫衣原体niǎo yì yī yuán tǐ

鸟疫衣原体: Chlamydia ornithosis

Cụm từ
鸟羽niǎo yǔ

鸟羽: lông cánh chính

Cụm từ
鸟语花香niǎo yǔ huā xiāng

鸟语花香: nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Thành ngữ
鸟澡盆niǎo zǎo pén

鸟澡盆: bể tắm cho chim

Cụm từ
鸟篆niǎo zhuàn

鸟篆: chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cụm từ
鸟嘴niǎo zuǐ

鸟嘴: mỏ

Cụm từ
拟阿拖品药物nǐ ā tuō pǐn yào wù

拟阿拖品药物: thuốc giống atropin

Cụm từ
泥巴ní bā

泥巴: bùn

Cụm từ
匿报nì bào

匿报: che giấu thông tin

Cụm từ
昵比nì bǐ

昵比: thân mật

Cụm từ
逆变nì biàn

逆变: đảo chiều (ví dụ: dòng điện)

Cụm từ
尼泊尔Ní bó ěr

尼泊尔: Nepal

Cụm từ
尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi

尼泊尔鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)

Cụm từ
尼泊尔王国Ní bó ěr Wáng guó

尼泊尔王国: Vương quốc Nepal

Cụm từ
尼布楚条约Ní bù chǔ Tiáo yuē

尼布楚条约: Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

Cụm từ
尼布甲尼撒Ní bù jiǎ ní sā

尼布甲尼撒: Vua Nê-bu-cát-nê-xa

Cụm từ
尼采Ní cǎi

尼采: Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức

Cụm từ
逆差nì chā

逆差: cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại

Cụm từ
泥铲ní chǎn

泥铲: bay

Cụm từ
逆产nì chǎn

逆产: tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược

Cụm từ
霓裳ní cháng

霓裳: nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc

Cụm từ
逆臣nì chén

逆臣: đại thần phản nghịch

Cụm từ
昵称nì chēng

昵称: biệt danh; tên gọi thân mật; cụm từ trìu mến; đặt biệt danh

Cụm từ
泥刀ní dāo

泥刀: bay xây

Cụm từ
拟大朱雀nǐ dà zhū què

拟大朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)

Cụm từ
尼德兰Ní dé lán

尼德兰: Hà Lan

Cụm từ
你等nǐ děng

你等: tất cả các bạn (cổ)

Cụm từ
拟定nǐ dìng

拟定: soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng

Cụm từ
拟订nǐ dìng

拟订: soạn thảo (kế hoạch)

Cụm từ
逆定理nì dìng lǐ

逆定理: định lý đảo (toán học)

Cụm từ
逆断层nì duàn céng

逆断层: đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ

Cụm từ
Niè

乜: họ [Nie4]

Từ vựng
niè

喦: nói nhiều

Từ vựng
niè

噛: biến thể cũ của 嚙|啮[nie4]

Từ vựng
niè

啮: gặm; mòn

Từ vựng
niè

嗫: mấp máy miệng như đang nói

Từ vựng
niè

啮: biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm

Từ vựng
niè

孽: biến thể của 孽[nie4]

Từ vựng