Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尿

niào

尿 là gì?

尿 [niào] có nghĩa là tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尿 trong tiếng Việt

  1. tiểu tiện
  2. nước tiểu
  3. LT: 泡[pao1]

Cách đọc và ghi nhớ 尿

尿 được đọc là niào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan