尿 là gì?
尿 [niào] có nghĩa là tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1].
Nghĩa của từ 尿 trong tiếng Việt
- tiểu tiện
- nước tiểu
- LT: 泡[pao1]
Cách đọc và ghi nhớ 尿
尿 được đọc là niào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .