Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 41/43
奴隶: nô lệ
奴隶社会: xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)
女流: (miệt thị) phụ nữ
努力以赴: dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
奴隶制: chế độ nô lệ
奴隶制度: chế độ nô lệ
奴隶主: chủ nô
怒骂: chửi mắng
驽马: (văn học) ngựa kém
驽马恋栈: nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
驽马恋栈豆: xem 駑馬戀棧|驽马恋栈[nu2 ma3 lian4 zhan4]
努美阿: Nouméa, thủ đô của New Caledonia
怒目: mắt trừng trừng; trừng mắt
怒目而视: lườm
怒目切齿: nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận
怒目相向: trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)
黁: ấm và thơm
努纳武特: Lãnh thổ Nunavut, Canada
㐡: biến thể cổ của 懦[nuo4]
㛂: duyên dáng; mảnh mai và nhỏ nhắn
傩: trừ tà
喏: (biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]
娜: thanh nhã; duyên dáng
懦: đần độn; nhút nhát
挪: di chuyển; dời
搦: (văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
糯: biến thể của 糯[nuo4]
糯: biến thể của 糯[nuo4]
糯: gạo nếp; gạo dẻo
诺: đồng ý; hứa; (văn học) vâng!
那: (cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
锘: nobelium (hóa học)
诺贝尔: Nobel (Giải)
诺贝尔和平奖: Giải Nobel Hòa bình
诺贝尔奖: Giải Nobel
诺贝尔文学奖: Giải Nobel Văn học
诺贝尔物理学奖: Giải Nobel Vật lý
糯稻: gạo nếp; gạo dẻo
诺丁汉: thành phố Nottingham (ở Anh)
诺丁汉郡: hạt Nottinghamshire (ở Anh)
挪动: di chuyển; dời
懦夫: kẻ hèn nhát
诺夫哥罗德: Novgorod, thành phố ở Nga
诺福克岛: Đảo Norfolk
诺格: Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)
诺奖: Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
挪借: mượn tiền trong thời gian ngắn
诺基亚: Nokia (tên công ty)
诺矩罗: Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên
挪开: di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi
诺克少: Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)
诺鲁: Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
诺罗病毒: norovirus (Đài Loan) (từ mượn)
糯麦: lúa mạch nếp
诺曼底: Normandy, Pháp
诺曼第: Normandy, Pháp
诺曼底半岛: bán đảo Normandy
诺曼底人: người Normandy
诺曼人: người Norman
诺曼征服: cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)