Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quán chiếu; xem xét bản thân; (Phật giáo) thiền vipassana (tìm kiếm sự thấu hiểu về bản chất thật của thực tại)
tay trong; gián điệp; kẻ phản bội
chứa; bao gồm
nội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm; một chuyên gia
trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
(ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; ý nghĩa chứa đựng
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
lõi (của quả); (nghĩa bóng) cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.); (địa chất) lõi trong; (tin học) nhân
xung đột nội bộ
biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
Quận Neihu của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
sự nội hóa; nội hóa
Nevada, tiểu bang của Mỹ
Nevada, tiểu bang của Mỹ
mắt cá trong
huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
Quận Neihu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
cần đi vệ sinh
tích trong; sản phẩm vô hướng của hai vectơ
Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013; viết tắt của 艾哈邁迪內賈德|艾哈迈迪内贾德
kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
tích hợp sẵn
Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Thành phố Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
đường kính trong
viết tắt của 黃帝內經|黄帝内经[Huang2 di4 Nei4 jing1], Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 trước Công nguyên
lương tâm cắn rứt; cảm thấy day dứt tội lỗi
nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít