Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
难熬
nán áo

(đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng

Cụm từ
南澳大利亚州
Nán Ào dà lì yà Zhōu

Nam Úc, tiểu bang của Úc

Cụm từ
南澳岛
Nán ào Dǎo

Đảo Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông

Cụm từ
南奥塞梯
Nán Ào sāi tī

Nam Ossetia

Cụm từ
南澳县
Nán ào Xiàn

Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông

Cụm từ
南澳乡
Nán ào Xiāng

Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
男扮女装
nán bàn nǚ zhuāng

(người đàn ông) giả gái (thành ngữ)

Thành ngữ
南半球
Nán bàn qiú

Bán cầu Nam

Cụm từ
难保
nán bǎo

khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn

Cụm từ
南北
nán běi

bắc và nam; từ bắc đến nam

Cụm từ
南北长
nán běi cháng

khoảng cách bắc nam

Cụm từ
南北朝
Nán Běi cháo

triều đại Nam Bắc (420-589)

Cụm từ
南北韩
nán běi Hán

Nam và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
南北极
nán běi jí

cực Nam và cực Bắc

Cụm từ
南北美
Nán Běi Měi

Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
南边
nán bian

phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của

Cụm từ
南边儿
nán bian r

biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
南冰洋
Nán bīng yáng

Nam Đại Dương

Cụm từ
男傧相
nán bīn xiàng

phù rể (trong một lễ cưới)

Cụm từ
南波万
nán bō wàn

(tiếng lóng Internet) số một (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
南部
nán bù

phần phía nam

Cụm từ
难不成
nán bù chéng

Chẳng lẽ ... ?

Cụm từ
难不倒
nán bù dǎo

không thành vấn đề cho ai; không làm khó được ai

Cụm từ
南部县
Nán bù xiàn

huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
男才女貌
nán cái nǚ mào

trai tài gái sắc; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
南侧
nán cè

phía nam; mặt nam

Cụm từ
男厕
nán cè

nhà vệ sinh nam; toilet nam

Cụm từ
难测
nán cè

khó lường

Cụm từ
南岔
Nán chà

quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
难产
nán chǎn

sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ