鸟不生蛋 là gì?
鸟不生蛋 [niǎo bù shēng dàn] có nghĩa là (nơi) hoang vắng.
Nghĩa của từ 鸟不生蛋 trong tiếng Việt
(nơi) hoang vắng
Cách đọc và ghi nhớ 鸟不生蛋
鸟不生蛋 được đọc là niǎo bù shēng dàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nơi) hoang vắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .