Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
内源
nèi yuán

nguồn

Cụm từ
内院
nèi yuàn

sân trong (trong nhà có sân)

Cụm từ
内在
nèi zài

bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
内在超越
nèi zài chāo yuè

siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)

Cụm từ
内在几何
nèi zài jǐ hé

hình học nội tại

Cụm từ
内在几何学
nèi zài jǐ hé xué

hình học nội tại

Cụm từ
内在美
nèi zài měi

vẻ đẹp nội tại

Cụm từ
内在坐标
nèi zài zuò biāo

hệ toạ độ nội tại (hình học)

Cụm từ
内脏
nèi zàng

nội tạng; tạng phủ

Cụm từ
内战
nèi zhàn

nội chiến

Cụm từ
内政
nèi zhèng

công việc nội bộ (của một quốc gia)

Cụm từ
内政部
Nèi zhèng bù

Bộ Nội vụ

Cụm từ
内政部警政署
Nèi zhèng bù Jǐng zhèng shǔ

Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
内政部长
nèi zhèng bù zhǎng

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Cụm từ
内置
nèi zhì

tích hợp; bên trong

Cụm từ
内酯
nèi zhǐ

lacton

Cụm từ
内质网
nèi zhì wǎng

lưới nội chất (ER)

Cụm từ
内中
nèi zhōng

bên trong nó; trong số họ

Cụm từ
内传
nèi zhuàn

tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn; sách chú giải kinh điển (cổ)

Cụm từ
内装
nèi zhuāng

được lấp đầy; trang trí bên trong; lắp đặt bên trong

Cụm từ
nèn

trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo

Từ vựng
nèn

biến thể cũ của 嫩[nen4]

Từ vựng
nèn

nghĩ; cái này; cái nào?; như thế nào? (văn học); cách phát âm Đài Loan [ren4]

Từ vựng
讷讷
nè nè

(nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng

Cụm từ
néng

có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng

Từ vựng
能动性
néng dòng xìng

tính chủ động; vai trò tích cực

Cụm từ
能否
néng fǒu

có hay không; có thể hay không; có khả thi không?

Cụm từ
能干
néng gàn

có năng lực; thành thạo

Cụm từ
能歌善舞
néng gē shàn wǔ

có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng

Thành ngữ
能够
néng gòu

có khả năng; có thể

Cụm từ