Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 37/43

农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
弄错nòng cuò

弄错: sai; phạm sai lầm; tính toán sai; hiểu lầm

Cụm từ
农贷nóng dài

农贷: khoản vay cho nông nghiệp (của chính phủ)

Cụm từ
浓淡nóng dàn

浓淡: sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)

Cụm từ
弄到nòng dào

弄到: lấy được; đạt được; kiếm được; có được

Cụm từ
弄到手nòng dào shǒu

弄到手: có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)

Cụm từ
农德孟Nóng Dé Mèng

农德孟: Nông Đức Mạnh (1940-), tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011

Cụm từ
农地nóng dì

农地: đất nông nghiệp

Cụm từ
弄丢nòng diū

弄丢: làm mất

Cụm từ
弄懂nòng dǒng

弄懂: hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được

Cụm từ
弄懂弄通nòng dǒng nòng tōng

弄懂弄通: hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
浓度nóng dù

浓度: nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày; mật độ; độ nhớt

Cụm từ
弄短nòng duǎn

弄短: làm ngắn; rút ngắn

Cụm từ
脓毒症nóng dú zhèng

脓毒症: nhiễm trùng huyết

Cụm từ
农房nóng fáng

农房: nhà nông

Cụm từ
农夫nóng fū

农夫: nông dân; người nông dân

Cụm từ
农妇nóng fù

农妇: nông phụ (thời xưa); nữ nông dân

Cụm từ
农夫山泉Nóng fū Shān quán

农夫山泉: Nongfu Spring, công ty nước đóng chai và nước giải khát Trung Quốc

Cụm từ
弄岗穗鹛Nòng gǎng suì méi

弄岗穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)

Cụm từ
农耕nóng gēng

农耕: canh tác; nông nghiệp

Cụm từ
农工nóng gōng

农工: công nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)

Viết tắt
浓厚nóng hòu

浓厚: dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)

Cụm từ
农户nóng hù

农户: nông dân; hộ nông dân

Cụm từ
弄坏nòng huài

弄坏: làm hỏng; làm hư; làm vỡ

Cụm từ
农会nóng huì

农会: hợp tác xã nông nghiệp; viết tắt của 農民協會|农民协会

Viết tắt
弄混nòng hún

弄混: làm lẫn lộn (không phân biệt được)

Cụm từ
农活nóng huó

农活: công việc đồng áng

Cụm từ
浓集nóng jí

浓集: tập trung; làm giàu

Cụm từ
农机nóng jī

农机: máy móc nông nghiệp

Cụm từ
农家nóng jiā

农家: gia đình nông dân

Cụm từ
弄假成真nòng jiǎ chéng zhēn

弄假成真: giả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật

Thành ngữ
农家乐nóng jiā lè

农家乐: cơ sở cung cấp chỗ ở nông thôn (nghỉ tại trang trại, khách sạn boutique, v.v.)

Cụm từ
弄僵nòng jiāng

弄僵: đưa đến bế tắc; dẫn đến tình trạng bế tắc

Cụm từ
农家庭院nóng jiā tíng yuàn

农家庭院: sân nhà nông

Cụm từ
脓痂疹nóng jiā zhěn

脓痂疹: bệnh chốc lở (y học)

Cụm từ
浓集铀nóng jí yóu

浓集铀: uranium được làm giàu

Cụm từ
农具nóng jù

农具: dụng cụ nông nghiệp; công cụ làm nông

Cụm từ
农历nóng lì

农历: lịch Trung Quốc truyền thống; lịch âm

Cụm từ
浓烈nóng liè

浓烈: đậm (mùi vị, hương thơm)

Cụm từ
农林nóng lín

农林: nông nghiệp và lâm nghiệp

Cụm từ
农林水产省Nóng lín Shuǐ chǎn shěng

农林水产省: Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)

Cụm từ
农历新年nóng lì xīn nián

农历新年: Tết Nguyên Đán; Tết Âm Lịch

Cụm từ
弄乱nòng luàn

弄乱: làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối

Cụm từ
农旅nóng lǚ

农旅: du lịch nông nghiệp

Cụm từ
农忙nóng máng

农忙: mùa vụ canh tác bận rộn

Cụm từ
农贸市场nóng mào shì chǎng

农贸市场: chợ nông sản

Cụm từ
浓眉大眼nóng méi dà yǎn

浓眉大眼: lông mày rậm và mắt to

Cụm từ
浓密nóng mì

浓密: dày; đậm đặc

Cụm từ
农民nóng mín

农民: nông dân; nông phu

Cụm từ
农民党Nóng mín dǎng

农民党: Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
弄明白nòng míng bai

弄明白: tìm ra cách làm gì đó

Cụm từ
农民工nóng mín gōng

农民工: công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)

Cụm từ
农民阶级nóng mín jiē jí

农民阶级: giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân

Cụm từ
农民起义nóng mín qǐ yì

农民起义: khởi nghĩa nông dân

Cụm từ
农膜nóng mó

农膜: màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính

Cụm từ
浓墨重彩nóng mò zhòng cǎi

浓墨重彩: nét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
农奴nóng nú

农奴: nông nô

Cụm từ
农奴解放日Nóng nú Jiě fàng rì

农奴解放日: Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)

Cụm từ
脓泡nóng pào

脓泡: mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]

Cụm từ
脓疱nóng pào

脓疱: mụn có mủ

Cụm từ