尿遁
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
›娘炮niáng pào(tiếng lóng) người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
›奶拽nǎi zhuǎi(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
›奶帅nǎi shuài(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
›牛郎niú lángcậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm
›牛niúđỉnh; rất giỏi; rất ghê
›牛屄niú bītuyệt vời; có khả năng (thô tục); kiêu ngạo; tự mãn; thằng khốn (thô tục)
›牛皮菜niú pí càicải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.