孔方兄
(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kongsberg (thành phố ở Na Uy)
›孔明Kǒng míngbiểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
›孔教Kǒng jiàoGiáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
›孔明灯kǒng míng dēngđèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
›孔德Kǒng déAuguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
›孔东kǒng dōng(từ mượn) bao cao su
›孔径kǒng jìngđường kính lỗ
›孔林Kǒng línlăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.