Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 32/52
空空: trống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)
空空荡荡: vắng vẻ
空空荡荡: hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn
空空导弹: tên lửa không đối không
空空洞洞: trống rỗng; trống không; thiếu nội dung
空空如也: trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v
空口: bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau
空口白话: lời hứa suông
空口说白话: hứa suông
空口无凭: lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)
空旷: rộng rãi và trống trải; trống không
恐旷症: chứng sợ khoảng rộng
空匮: khan hiếm; nghèo nàn
恐狼: sói đáng sợ (Canis dirus)
孔林: lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
恐龙: khủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí
恐龙类: loại khủng long
恐龙妹: cô gái xấu xí (tiếng lóng)
恐龙总目: Dinosauria, liên bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim
空落落: trống trải; hoang vắng
孔门: trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)
孔孟: Khổng Tử và Mạnh Tử
孔孟之道: giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
孔庙: miếu Khổng Tử
孔明: biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
空名: danh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là
孔明灯: đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
空难: tai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
恐鸟: chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)
空怒: cơn thịnh nộ trên máy bay
恐怕: sợ; sợ rằng; tôi e rằng...; có lẽ; có thể
空拍: quay phim hoặc chụp ảnh trên không (Đài Loan)
空拍机: máy bay không người lái trang bị để quay phim chụp ảnh trên không
空跑一趟: mất công đi một chuyến
空气: không khí; bầu không khí
空前: chưa từng có
空腔: khoang
空前绝后: chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng; vô song; độc nhất
空气动力: lực khí động học
空气动力学: khí động học
空气缓冲间: buồng giảm áp
空气剂量: liều lượng không khí
空气净化器: máy lọc không khí
空气流: luồng không khí; gió lùa
空气流通: thông gió; lưu thông không khí
空气取样: lấy mẫu không khí
空气取样器: thiết bị lấy mẫu không khí
空气调节: điều hòa không khí
孔丘: Khổng Tử
空气污染: ô nhiễm không khí
空气炸锅: nồi chiên không dầu
空气阻力: lực cản không khí
空阒: trống vắng và yên tĩnh
孔雀: chim công; con công
空缺: vị trí trống
孔雀河: Sông Khổng Tước ở Tân Cương
孔雀女: (tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
孔雀王朝: Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
孔雀座: Chòm sao Khổng Tước
空儿: thời gian rảnh; thời gian tự do