空额
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rảnh rỗi; trống; vắng
›空头kōng tóugiả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người…
›空隙kòng xìvết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
›空阒kōng qùtrống vắng và yên tĩnh
›空闲kòng xiánthời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử…
›空头市场kōng tóu shì chǎngthị trường giá xuống
›空难kōng nàntai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
›空集kōng jítập rỗng (lý thuyết tập hợp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.