孔径
đường kính lỗ
đường kính lỗ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miếu Khổng Tử
›孔德Kǒng déAuguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
›孔尚任Kǒng Shàng rènKong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
›孔教Kǒng jiàoGiáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
›孔孟之道Kǒng Mèng zhī dàogiáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
›孔斯贝格Kǒng sī bèi géKongsberg (thành phố ở Na Uy)
›孔孟Kǒng MèngKhổng Tử và Mạnh Tử
›孔方兄kǒng fāng xiōng(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.