Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
拷问
kǎo wèn

thẩm vấn bằng tra tấn

Cụm từ
考文垂
Kǎo wén chuí

thành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh

Cụm từ
考文垂市
Kǎo wén chuí shì

Coventry (Vương Quốc Anh)

Cụm từ
烤箱
kǎo xiāng

lò nướng

Cụm từ
考选部
Kǎo xuǎn bù

Bộ Khảo thí, Đài Loan

Cụm từ
烤鸭
kǎo yā

vịt quay

Cụm từ
烤烟
kǎo yān

thuốc lá sấy bằng lò; thuốc lá để sấy lò

Cụm từ
考研
kǎo yán

dự thi đầu vào chương trình sau đại học

Cụm từ
考验
kǎo yàn

thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng

Cụm từ
靠夭
kào yāo

biến thể của 靠腰[kao4 yao1]

Cụm từ
靠腰
kào yāo

(nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!

Cụm từ
考砸
kǎo zá

trượt; rớt kỳ thi

Cụm từ
考证
kǎo zhèng

nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件[kao3 qu3 zheng4 jian4])

Viết tắt
烤炙
kǎo zhì

cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt

Cụm từ
考中
kǎo zhòng

đậu kỳ thi

Cụm từ
靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)

Cụm từ
卡帕
kǎ pà

kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)

Cụm từ
卡牌
kǎ pái

lá bài

Cụm từ
卡片
kǎ piàn

thẻ

Cụm từ
卡片机
kǎ piàn jī

máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp

Cụm từ
卡其
kǎ qí

màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡秋莎
Kǎ qiū shā

Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
喀秋莎
Kā qiū shā

Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Cụm từ
卡萨布兰卡
Kǎ sà bù lán kǎ

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cụm từ
卡桑德拉
Kǎ sāng dé lā

Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Danh từ riêng
卡萨诺瓦
Kǎ sà nuò wǎ

Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng

Cụm từ
卡森城
Kǎ sēn chéng

Thành phố Carson, thủ phủ của Nevada

Cụm từ
喀山
Kā shān

Kazan

Cụm từ
卡珊德拉
Kǎ shān dé lā

Cassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ