空间探测 là gì?
空间探测 [kōng jiān tàn cè] có nghĩa là thám hiểm không gian.
Nghĩa của từ 空间探测 trong tiếng Việt
thám hiểm không gian
Cách đọc và ghi nhớ 空间探测
空间探测 được đọc là kōng jiān tàn cè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thám hiểm không gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .