空降
rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người…
›空间kōng jiānkhông gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
›空防kōng fángkhông quân; phòng không
›空降兵kōng jiàng bīnglính nhảy dù
›空难kōng nàntai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
›空间探测器kōng jiān tàn cè qìtàu thăm dò không gian
›空间探测kōng jiān tàn cèthám hiểm không gian
›空头市场kōng tóu shì chǎngthị trường giá xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.