空间探测器 là gì?
空间探测器 [kōng jiān tàn cè qì] có nghĩa là tàu thăm dò không gian.
Nghĩa của từ 空间探测器 trong tiếng Việt
tàu thăm dò không gian
Cách đọc và ghi nhớ 空间探测器
空间探测器 được đọc là kōng jiān tàn cè qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tàu thăm dò không gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .