孔教
Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
›孔庙Kǒng miàomiếu Khổng Tử
›孔孟Kǒng MèngKhổng Tử và Mạnh Tử
›孔林Kǒng línlăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
›孔子学院Kǒng zǐ Xué yuànViện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
›孔子Kǒng zǐKhổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
›孔德Kǒng déAuguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
›孔斯贝格Kǒng sī bèi géKongsberg (thành phố ở Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.