空喊
la hét vu vơ; nói nhảm
la hét vu vơ; nói nhảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là
›空地kòng dìđất trống; không gian mở
›空口说白话kōng kǒu shuō bái huàhứa suông
›空口白话kōng kǒu bái huàlời hứa suông
›空地导弹kōng dì dǎo dàntên lửa không đối đất
›空城计kōng chéng jìdiệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy…
›空口kōng kǒubữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau
›空匮kòng kuìkhan hiếm; nghèo nàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.