空降兵
lính nhảy dù
lính nhảy dù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
›空隙kòng xìvết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
›空集kōng jítập rỗng (lý thuyết tập hợp)
›空防kōng fángkhông quân; phòng không
›空难kōng nàntai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
›空阒kōng qùtrống vắng và yên tĩnh
›空头kōng tóugiả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người…
›空间站kōng jiān zhàntrạm vũ trụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.