Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
箜篌

kōng hóu

箜篌 là gì?

箜篌 [kōng hóu] có nghĩa là konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 箜篌 trong tiếng Việt

  1. konghou (đàn hạc Trung Quốc)
  2. khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 箜篌

箜篌 được đọc là kōng hóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan