空幻
hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác
hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trống rỗng và im lặng; hoang vắng
›空巢kōng cháotổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng
›空心墙kōng xīn qiángtường rỗng; tường rỗng ruột
›空心球kōng xīn qiúquả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành
›空心老大kōng xīn lǎo dàngười kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch
›空子kòng zikhoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng
›空城计kōng chéng jìdiệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy…
›空心kòng xīnbị đói bụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.