箜簧
nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)
›筷子芥kuài zi jièArabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
›筷子腿kuài zi tuǐ(thông tục) chân gầy
›筷子kuài ziđũa; LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
›筐箧中物kuāng qiè zhōng wùvật tầm thường
›筐箧kuāng qièhộp chữ nhật hoặc rương
›窥豹kuī bàonghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
›窥视kuī shìnhìn trộm; theo dõi; nhìn lén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.