空壳 là gì?
空壳 [kōng ké] có nghĩa là vỏ rỗng.
Nghĩa của từ 空壳 trong tiếng Việt
vỏ rỗng
Cách đọc và ghi nhớ 空壳
空壳 được đọc là kōng ké, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ rỗng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
空壳 [kōng ké] có nghĩa là vỏ rỗng.
vỏ rỗng
空壳 được đọc là kōng ké, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ rỗng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .