Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
空格

kòng gé

空格 là gì?

空格 [kòng gé] có nghĩa là trống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 空格 trong tiếng Việt

  1. trống
  2. khoảng trống trên biểu mẫu
  3. khoảng cách
  4. 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)

Cách đọc và ghi nhớ 空格

空格 được đọc là kòng gé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan