空服员 là gì?
空服员 [kōng fú yuán] có nghĩa là tiếp viên hàng không; phi hành đoàn.
Nghĩa của từ 空服员 trong tiếng Việt
- tiếp viên hàng không
- phi hành đoàn
Cách đọc và ghi nhớ 空服员
空服员 được đọc là kōng fú yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp viên hàng không; phi hành đoàn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .