Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
控管

kòng guǎn

控管 là gì?

控管 [kòng guǎn] có nghĩa là kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 控管 trong tiếng Việt

  1. kiểm soát (chất lượng,...)
  2. quản lý (tài nguyên,...)

Cách đọc và ghi nhớ 控管

控管 được đọc là kòng guǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan