Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
堪忧
kān yōu

đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
堪虞
kān yú

đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ

Cụm từ
堪舆
kān yú

thuật phong thủy

Cụm từ
刊载
kān zǎi

xuất bản

Cụm từ
看在
kàn zài

(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến

Cụm từ
看在眼里
kàn zài yǎn li

quan sát; nhìn nhận tất cả

Cụm từ
看涨
kàn zhǎng

thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
看着办
kàn zhe bàn

làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cụm từ
看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ

Cụm từ
看中
kàn zhòng

thích; mê; chọn sau khi cân nhắc; quyết định chọn

Cụm từ
看重
kàn zhòng

coi là quan trọng; trân trọng

Cụm từ
看准
kàn zhǔn

quan sát và đảm bảo; kiểm tra

Cụm từ
看准机会
kàn zhǔn jī huì

theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ

Cụm từ
坎子
kǎn zi

đất cao; nề

Cụm từ
看走眼
kàn zǒu yǎn

phán đoán sai; bị lừa

Cụm từ
看作
kàn zuò

xem như; coi như

Cụm từ
看做
kàn zuò

coi như; xem như

Cụm từ
kǎo

thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Từ vựng
kāo

(văn học) mông; mông đít; xương cụt; xương cùng

Từ vựng
kǎo

đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])

Viết tắt
kǎo

đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra

Từ vựng
kǎo

cây dẻ gai (Castanopsis fargesii và các loài khác), chi cây thường xanh

Từ vựng
kǎo

nướng; nướng bằng lò; nướng lửa

Từ vựng
kǎo

khô

Từ vựng
kào

thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v

Từ vựng
kǎo

kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi; dự thi đầu vào; người cha đã mất

Từ vựng
kǎo

thực phẩm khô

Từ vựng
kào

còng; xích; khóa tay

Từ vựng
kào

dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

Tiếng lóng xã hội
靠岸
kào àn

(thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến

Cụm từ