Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
jiào

biến thể cũ của 叫[jiao4]; nhạc cụ cổ đại giống đàn ocarina

Từ vựng
jiào

chỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)

Viết tắt
jiào

nhai

Từ vựng
jiào

kêu la

Từ vựng
jiào

dùng trong 倒嚼[dao3 jiao4]

Từ vựng
jiāo

xảo quyệt; đẹp

Từ vựng
jiāo

đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớt

Từ vựng
jiāo

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
jiào

đỉnh cao nhất

Từ vựng
jiào

ranh giới; đi vòng quanh

Từ vựng
jiāo

kiêu ngạo

Từ vựng
jiào

so sánh; phê bình

Từ vựng
jiǎo

gõ; đập

Từ vựng
jiǎo

nâng; nhấc; giả vờ; giả mạo; không khuất phục; biến thể của 矯|矫[jiao3]; sửa chữa

Từ vựng
jiǎo

làm phiền; khuấy; trộn; quậy

Từ vựng
jiào

biến thể của 教[jiao4]

Từ vựng
jiào

tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo

Từ vựng
jiǎo

sáng; rực rỡ; tiếng Đài Loan phát âm là [jiao4]

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 敿[jiao3]

Từ vựng
jiǎo

buộc (dây)

Từ vựng
jiào

(cũ) dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo; hiệu đính; đối chiếu

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 曒[jiao3]

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 皦[jiao3]

Từ vựng
jiào

kiểm tra; đối chiếu; đọc thử

Từ vựng
jiāo

hạt tiêu

Từ vựng
jiǎo

đầm lầy

Từ vựng
jiào

tên địa danh ở Quảng Đông

Danh từ riêng
jiào

sông Jiao

Từ vựng
jiāo

rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Từ vựng
jiāo

cháy; khét; cháy đen; lo lắng; bồn chồn; cốc; joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])

Viết tắt