Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 65/143
节上生枝: trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
介绍: giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu
结社: thành lập hội
结舌: líu lưỡi; không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.)
戒奢崇俭: (thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
孑身: một mình; một thân một mình
戒慎: cảnh giác; thận trọng
接生: đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)
节省: tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
接生婆: bà đỡ
解深密经: Kinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
洁身自好: sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong…
结社自由: tự do lập hội (hiến pháp)
借势: mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
届时: khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định
揭示: cho thấy; làm cho biết
洁食: kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái
节食: tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
结实: rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ; bền; buff (thể chất)
结石: (y học) sỏi; sạn
结识: làm quen với ai; gặp ai lần đầu
街市: khu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v
解释: giải thích; giải nghĩa; diễn giải; phân tích; LT:個|个[ge4]
借尸还魂: nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
杰士派: Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản
解释器: trình thông dịch (máy tính)
解释执行: thông dịch (máy tính)
接受: chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
接手: tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
接收: sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
界首: Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4 yang2], An Huy
解手: đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết
接收机: máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh
接收器: máy thu
接收器灵敏度: độ nhạy máy thu
接受审问: bị thẩm vấn (vì tội phạm); đang bị xét xử
界首市: Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4 yang2], An Huy
接受者: người nhận; người tiếp nhận
劫数: số phận đã định (Phật giáo)
结束: chấm dứt; hoàn thành; kết thúc; kết luận; khép lại
借书单: phiếu mượn sách
结束工作: hoàn thành công việc
节水: tiết kiệm nước
劫数难逃: Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề
解说: giải thích (bằng lời); thuyết minh
解说词: lời bình (cho phim,...); chú thích (cho ảnh,...)
解说员: bình luận viên
结束语: lời kết luận
借书证: thẻ thư viện
接送: đưa đón; chở đi chở về
借宿: ở nhờ; xin chỗ ở
结算: thanh toán; kết toán
结算方式: phương thức thanh toán (kế toán, luật)
解酸药: thuốc kháng axit
接穗: cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
解锁: mở khóa; gỡ bỏ
截塔: zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
戒坛: đàn truyền giới trong chùa Phật giáo
截瘫: liệt hai chi dưới; liệt chân
桀贪骜诈: tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)