结束
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc; kết luận; khép lại
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc; kết luận; khép lại
结束 thường mang nghĩa “Kết thúc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “会议结束了。” và chú ý vị trí của 结束 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữCuộc họp kết thúc rồi.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc; cuối cùng
›结束工作jié shù gōng zuòhoàn thành công việc
›结束语jié shù yǔlời kết luận
›结果jié guǒkết quả; kết cục; kết luận; cuối cùng; do đó; giết; xử lý
›结晶jié jīngkết tinh; sự kết tinh; tinh thể; tính kết tinh; (ví von) thành quả (lao động, v.v.)
›结晶状jié jīng zhuàngdạng kết tinh
›结晶水jié jīng shuǐnước kết tinh
›结晶学jié jīng xuékết tinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.