Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]
(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])
tốt nhất; ưu tú nhất
một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá; trò chơi với quả cầu như vậy
vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng là 趼子
gân
vết chai (mảng da cứng); vết chai chân
cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không
bảng tra từ (của từ điển)
hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển
học sinh giỏi nhất
đoạn dạo (âm nhạc)
kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
giảm tiền thuê
đầu mũi tên
bàn chân với vết chai; bóng nghĩa là hành quân dài và vất vả
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)
cá bàng chài Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
trồng xen
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]
đẹp trai
do may mắn
dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]
bằng may mắn
tiêu diệt; trừ khử
biến thể của 剿[jiao3]
kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
biến thể của 叫[jiao4]