Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
剪子
jiǎn zi

cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]

Cụm từ
囝仔
jiǎn zǐ

(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])

Cụm từ
尖子
jiān zi

tốt nhất; ưu tú nhất

Cụm từ
毽子
jiàn zi

một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá; trò chơi với quả cầu như vậy

Cụm từ
茧子
jiǎn zi

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng là 趼子

Cụm từ
腱子
jiàn zi

gân

Cụm từ
趼子
jiǎn zi

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân

Cụm từ
踺子
jiàn zi

cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không

Cụm từ
检字表
jiǎn zì biǎo

bảng tra từ (của từ điển)

Cụm từ
检字法
jiǎn zì fǎ

hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển

Cụm từ
尖子生
jiān zi shēng

học sinh giỏi nhất

Cụm từ
间奏
jiān zòu

đoạn dạo (âm nhạc)

Cụm từ
剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走蜻蛉
jiàn zǒu qīng líng

kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
减租
jiǎn zū

giảm tiền thuê

Cụm từ
箭镞
jiàn zú

đầu mũi tên

Cụm từ
趼足
jiǎn zú

bàn chân với vết chai; bóng nghĩa là hành quân dài và vất vả

Cụm từ
剑嘴鹛
jiàn zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)

Cụm từ
剪嘴鸥
jiǎn zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)

Cụm từ
尖嘴鱼
jiān zuǐ yú

cá bàng chài Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Gomphosus varius)

Cụm từ
间作
jiàn zuò

trồng xen

Cụm từ
jiāo

giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]

Từ vựng
jiǎo

đẹp trai

Từ vựng
jiǎo

do may mắn

Từ vựng
jiāo

dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]

Từ vựng
jiǎo

bằng may mắn

Từ vựng
jiǎo

tiêu diệt; trừ khử

Từ vựng
jiǎo

biến thể của 剿[jiao3]

Từ vựng
jiào

kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)

Từ vựng
jiào

biến thể của 叫[jiao4]

Từ vựng