接手
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
›接掌jiē zhǎngtiếp quản; nắm quyền kiểm soát
›接收jiē shōusự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
›接待室jiē dài shìphòng tiếp khách
›接待jiē dàitiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
›接引jiē yǐnđón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ
›接案jiē àntiếp nhận vụ án; nhận vụ án; hợp đồng làm việc (như freelancer)
›接戏jiē xìnhận vai diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.