解释器 là gì?
解释器 [jiě shì qì] có nghĩa là trình thông dịch (máy tính).
Nghĩa của từ 解释器 trong tiếng Việt
trình thông dịch (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 解释器
解释器 được đọc là jiě shì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trình thông dịch (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .