接收
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
接收 thường mang nghĩa “sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 接收 cùng cụm 接收器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy thu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy thu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
›接手jiē shǒutiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
›接替jiē tìthay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
›接案jiē àntiếp nhận vụ án; nhận vụ án; hợp đồng làm việc (như freelancer)
›接收器jiē shōu qìmáy thu
›接收器灵敏度jiē shōu qì líng mǐn dùđộ nhạy máy thu
›接戏jiē xìnhận vai diễn
›接收机jiē shōu jīmáy thu; máy thu hình hoặc thu thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.