Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 67/143
解析函数: (toán) một hàm phân tích (của biến số phức)
解析函数论: (toán) lý thuyết hàm giải tích phức
解析几何: hình học giải tích; hình học tọa độ
解析几何学: hình học giải tích; hình học tọa độ
杰西卡: Jessica (tên)
洁西卡: Jessica (tên)
洁西卡·艾芭: Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ
杰西卡·艾尔芭: Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ
戒心: cảnh giác; sự dè chừng
竭心: làm hết sức mình
戒行: (Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật; khổ hạnh
杰西·欧文斯: Jesse Owens (1913-1980), vận động viên người Mỹ
介休: Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
介休市: Jiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
揭西县: huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
接续: theo; tiếp tục
节选: trích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
结训: hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
洁牙: cạo và đánh bóng răng (nha khoa)
解压: giải tỏa căng thẳng; (tin học) giải nén
戒严: ban hành thiết quân luật; áp đặt biện pháp khẩn cấp
戒烟: bỏ thuốc lá
解严: dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)
揭阳: thành phố cấp địa khu Jieyang ở Quảng Đông
羯羊: cừu đực thiến
揭阳市: thành phố cấp địa khu Jieyang ở tỉnh Quảng Đông
戒严令: thiết quân luật
戒严区: khu vực hạn chế; vùng áp dụng thiết quân luật
解药: thuốc giải
解压缩: giải nén; giải nén (đặc biệt là máy tính)
结业: hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn; hoàn tất khóa học; (công ty) ngừng hoạt động
介意: để ý đến; phật ý; để tâm
借以: để mà; với mục đích; nhằm
借译: dịch vay; mô phỏng
孑遗: người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)
结义: kết nghĩa huynh đệ
藉以: biến thể của 借以[jie4 yi3]
解疑: giải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
解颐: mỉm cười; cười
借一步: tôi có thể nói chuyện riêng với bạn không?
借译词: từ mô phỏng
杰伊汉港: Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)
接引: đón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ
皆因: chỉ đơn giản vì; tất cả là vì
劫营: đánh chiếm doanh trại; tập kích địch lúc đang ngủ
接应: hỗ trợ; đến giải cứu
结缨: chết như anh hùng; tử vì đạo
孑影孤单: cô đơn lẻ bóng một mình
孑遗生物: hóa thạch sống
解疑释惑: (thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
节衣缩食: sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
借用: mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
节油: tiết kiệm xăng; tiết kiệm nhiên liệu
借由: bằng cách; thông qua; bằng
藉由: bằng cách; thông qua; bằng
介于: ở giữa; trung gian; nằm giữa
借喻: sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
劫狱: đột nhập vào tù; giải cứu tù nhân bằng vũ lực
劫余: tàn tích sau thảm họa; hậu quả
捷语: Ngôn ngữ Séc