Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
接收机接收機

jiē shōu jī

接收机 là gì?

接收机 [jiē shōu jī] có nghĩa là máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 接收机 trong tiếng Việt

  1. máy thu
  2. máy thu hình hoặc thu thanh

Cách đọc và ghi nhớ 接收机

接收机 được đọc là jiē shōu jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan