Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
解手

jiě shǒu

解手 là gì?

解手 [jiě shǒu] có nghĩa là đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 解手 trong tiếng Việt

  1. đi vệ sinh (tức là đi toilet)
  2. giải quyết

Cách đọc và ghi nhớ 解手

解手 được đọc là jiě shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan