接收器
máy thu
máy thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ nhạy máy thu
›接收机jiē shōu jīmáy thu; máy thu hình hoặc thu thanh
›接收jiē shōusự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
›接机jiē jīđón người (hoặc đón) đến bằng máy bay; (nhân viên sân bay) xử lý máy bay đến
›接掌jiē zhǎngtiếp quản; nắm quyền kiểm soát
›接手jiē shǒutiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
›接替jiē tìthay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
›接枝jiē zhī(cây) ghép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.