Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 74/111
环境损害: thiệt hại môi trường
环境卫生: vệ sinh môi trường; viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]
环境温度: nhiệt độ môi trường
环境污染: ô nhiễm môi trường
环境行动主义: chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường
环境影响: tác động môi trường
环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评
环境因素: yếu tố môi trường
缓急轻重: việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急
环极涡旋: xoáy lốc vòng cực
缓急相济: giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp
欢聚: tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng; lễ kỷ niệm
幻觉: ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng
幻觉剂: chất gây ảo giác
换句话说: nói cách khác
雚菌: một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)
欢聚一堂: quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
还口: cãi lại; đáp trả
欢快: vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi
还款: hoàn trả; trả tiền
换来换: liên tục trao đổi
欢乐: sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan; hân hỉ; niềm vui; hạnh phúc; vui sướng; vui tươi
欢乐时光: thời gian vui vẻ; giờ vui (ở quán bar, v.v.)
还礼: đáp lễ; tặng quà đáp lại
轘裂: xem 車裂|车裂[che1 lie4]
环磷酰胺: cyclophosphamide (thuốc)
环路: đường vành đai; mạch kín; vòng lặp
缓慢: chậm chạp
换毛: thay lông (của chim); thay lông vũ
宦门: gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
幻梦: ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ
环面: bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học)
幻灭: biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng
环幕: màn hình rạp chiếu phim 360°
患难: tai ương và hoạn nạn
患难见真情: tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là…
患难之交: một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
浣女: người giặt đồ
化脓: lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
花农: người trồng hoa
化脓性: có mủ; nhiễm trùng
缓聘: trì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn
环评: đánh giá tác động môi trường (EIA); viết tắt của 環境影響評估|环境影响评估
唤起: đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)
宦骑: thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
换妻: đổi vợ
换气: lấy hơi (khi bơi); thông gió
缓期: trì hoãn; để làm sau; hoãn lại
缓气: lấy lại hơi; thư giãn một chút
换钱: đổi tiền; bán
缓期付款: trì hoãn thanh toán
欢庆: ăn mừng
还清: trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ
环球: vòng quanh thế giới; toàn cầu
环球唱片: Universal Records
环球定位系统: hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
环球化: toàn cầu hóa
环球旅行: du hành vòng quanh thế giới
环球时报: Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4])
环球音乐集团: Universal Music Group