Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
hào

biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết

Từ vựng
hào

sáng; rực rỡ

Từ vựng
hào

biến thể của 耗[hao4]

Từ vựng
hào

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ

Từ vựng
hāo

cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ

Từ vựng
hào

Cyperus amuricus

Từ vựng
hāo

nhổ cỏ; nắm hoặc túm chặt

Từ vựng
hào

số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người

Từ vựng
háo

con hàu

Từ vựng
háo

hăm doạ

Từ vựng
háo

hét; gầm; doạ; dữ dội

Từ vựng
háo

hùng vĩ; anh hùng

Từ vựng
Hǎo

tên địa danh cổ; họ [Hao3]

Danh từ riêng
hào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
hào

sáng; tên địa danh; bếp lò

Danh từ riêng
hào

(văn học) trắng và sáng

Từ vựng
毫安
háo ān

miliampe

Cụm từ
毫巴
háo bā

milibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)

Cụm từ
皓白
hào bái

trắng như tuyết; không tì vết

Cụm từ
好办
hǎo bàn

dễ làm; dễ quản lý

Cụm từ
好棒
hǎo bàng

xuất sắc (thán từ)

Cụm từ
好半天
hǎo bàn tiān

phần lớn cả ngày

Cụm từ
好比
hǎo bǐ

giống như; có thể so sánh với

Cụm từ
好辩
hào biàn

hay tranh cãi; thích cãi nhau

Cụm từ
号兵
hào bīng

lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)

Cụm từ
好兵帅克
Hǎo bīng Shuài kè

Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)

Cụm từ
浩博
hào bó

bao la và phong phú; dồi dào; rất nhiều

Cụm từ
好不
hǎo bù

không ... chút nào; rất

Cụm từ
毫不
háo bù

hầu như không; không một chút nào; không hề

Cụm từ
毫不迟疑
háo bù chí yí

không một chút do dự

Cụm từ