Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 45/111
哄动一时: biến thể của 轟動一時|轰动一时[hong1 dong4 yi1 shi2]
轰动一时: gây chấn động một thời (thành ngữ)
烘豆: đậu nướng
红豆: đậu azuki; đậu đỏ
红豆沙: nhân đậu đỏ
红豆杉醇: Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
宏都拉斯: Honduras (Đài Loan)
洪都拉斯: Honduras
红额金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng châu Âu (Carduelis carduelis)
红耳鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe lửa (Pycnonotus jocosus)
红额穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
弘法: truyền bá giáo lý Phật giáo
红粉: phấn hồng và bột trang điểm; (bóng) phái đẹp
洪佛: Hồng Phật, một phong cách kung fu
洪福: vận may tốt; phúc lành lớn
鸿福: biến thể của 洪福[hong2 fu2]
红腹滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ nút (Calidris canutus)
红腹红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ cánh trắng (Phoenicurus erythrogastrus)
红腹灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ thông Âu-Á (Pyrrhula pyrrhula)
红腹角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)
红腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
洪福齐天: phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
红腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực màu rỉ sét (Poecile davidi)
红腹咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hông đỏ (Harpactes wardi)
烘干: sấy khô bằng lò
轰赶: xua đuổi
红岗: quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
红岗区: quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
烘干机: máy sấy quần áo
红高粱: cao lương đỏ
红汞: merbromin; mercurochrome
鸿沟: (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và…
红古: Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
红股: (kinh tế) cổ phiếu thưởng, tức là cổ phiếu được phát hành toàn bộ hoặc một phần cho cổ đông hiện hữu trong công ty, thường dựa trên cơ sở tỷ lệ…
红寡妇鸟: (ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
宏观: vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
宏观经济: kinh tế vĩ mô
红灌木茶: trà rooibos
宏观世界: vũ trụ; the giới ở tầm vĩ mô
宏观调控: điều tiết vĩ mô
红桧: cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
红姑娘: cây đèn lồng Trung Quốc; cà lồng đèn; quả bồ hòn; Physalis alkekengi
红果: quả sơn tra
红古区: Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
红箍儿: (phương ngữ miền bắc) băng tay đỏ
红骨髓: tủy xương đỏ (mô tủy)
红海: (từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海[lan2 hai3])
鸿海: Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hải, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn
红孩症: bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)
红河: huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam
红河哈尼族彝族自治州: Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
红黑名单: danh sách trắng và đen, tức là 紅名單|红名单[hong2 ming2 dan1] và 黑名單|黑名单[hei1 ming2 dan1]
红河县: huyện Hồng Hà, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di, Vân Nam
红河州: châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
轰轰: ầm ầm; gầm rú
轰轰烈烈: mạnh mẽ; sôi nổi; quy mô lớn
红喉歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ Siberia (Calliope calliope)
红喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)
红喉鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh họng đỏ (Anthus cervinus)
红喉潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)